Phòng tắm

Minh họa một phòng tắm

Phòng tắm hay nhà tắm là một căn phòng 22 được thiết kế xây dựng, bố trí để phục vụ cho nhu cầu tắm rửa, vệ sinh hay thư giãn của con người; đây là một cấu trúc phòng tương đối khép kín để cá nhân có chút riêng tư. Phòng tắm thường có bồn tắmvòi hoa sen; trong phòng tắm ở một số nước có thể thiết kế cả nhà vệ sinhbồn rửa mặt (lavabo) có khi cả bình nóng lạnh. Một số vật dụng thường có trong phòng tắm như gương, lược, kem đánh răng, bàn chải đánh răng (bóp đánh răng), khăn mặt, khăn tắm, giấy vệ sinh, xà bông, xà phòng, dầu gội đầu, nước hoa...

Bắc Mỹ từ "phòng tắm" thường được sử dụng chỉ một phòng có chứa một nhà vệ sinh hoặc có thể là một nhà vệ sinh công cộng (chính xác hơn thì nó được gọi là một "nhà vệ sinh"). Phòng tắm đã hình thành từ hơn 3000 năm trước. Về cấu trúc, phòng tắm thường được đặt chỗ kín gió, tránh nhìn thẳng ra cửa vì dễ bị gió lùa, ảnh hưởng không tốt cho sức khỏe những người sinh sống trong nhà. Hầu hết các phòng cho thuê trong các khách sạn, nhà khách, nhà trọ đều bố trí phòng tắm, một số kết hợp cả phòng tắm và phòng vệ sinh. Ngày nay ở các khách sạn lớn việc bố trí bình nóng lạnh trong nhà tắm trở nên phổ biến.

Hình ảnh

  • Bathroom - by Ulybug.jpg
  • Abans del bany.jpg
  • FRA LH Lounge First.jpg
  • Fotothek df roe-neg 0006764 014 Portrait einer Frau mit Handtuch und Badehaube i.jpg
  • Gallery Hotel IMG 4658.JPG
  • Ritz Carlton Hotel Battery Park Room 804 (3441074467).jpg

Xem thêm

  • Accessible toilet
  • Bình phong
  • Furo - phòng tắm Nhật Bản
  • Washstand

Tham khảo

Đọc thêm

  • von Fürstenberg, Diane (1993). The Bath. Random House. ISBN 9780679426790.
  • Hoagland, Alison K. (2018). The Bathroom: A Social History of Cleanliness and the Body. ABC-Clio. ISBN 9781440852664.

Liên kết ngoài

  • Phương tiện liên quan tới Bathroom tại Wikimedia Commons
  • x
  • t
  • s
Phòng và không gian trong Nhà
Phòng chung
trong Nhà
Không gian
Tiện ích và
kho chứa
  • Attic
  • Tầng hầm
  • Phòng / Carport
  • Cloakroom
  • Closet
  • Electrical room
  • Equipment room
  • Furnace room / Boiler room
  • Nhà để xe
  • Janitorial closet
  • Larder
  • Laundry room / Utility room
  • Mechanical room / floor
  • Pantry
  • Root cellar
  • Semi-basement
  • Spear closet
  • Storm cellar / Safe room
  • Studio
  • Wardrobe
  • Workshop
  • Wine cellar
  • Wiring closet / Demarcation point
Phòng cá nhân
Khu vực lớn
trong nhà
Khác
Thành phần
kiến trúc
  • x
  • t
  • s
Thiết bị
  • Automatic toilet paper dispenser
  • Ballcock
  • Bedpan
  • Bidet
  • Vòi xịt vệ sinh
  • Toilet brush
  • Cistern
  • Commode
  • Electronic bidet
  • Flushometer
  • Toilet roll holder
  • Toilet seat
  • Toilet seat cover
  • Automatic self-clean toilet seat
  • Bồn cầu
  • Giấy vệ sinh
  • Trap (plumbing)
Các dạng
  • Aircraft lavatory
  • Arborloo
  • Blair toilet
  • Bucket toilet
  • Cathole
  • Chemical toilet
  • Composting toilet
  • Container-based sanitation
  • Dry toilet
  • Dual flush toilet
  • Electronic toilet
  • Flush toilet
  • Freezing toilet
  • Head (watercraft) (boat)
  • Hudo (Scouting) (Scouting)
  • Incinerating toilet
  • Intelligent toilet
  • Latrine
  • Low-flush toilet
  • On-board toilet
  • Passenger train toilet
  • Pay toilet
  • Pig toilet
  • Hố xí
  • Portable toilet
  • Potty chair
  • Nhà vệ sinh công cộng
  • Sanisette (self-cleaning)
  • Space toilet
  • Xí xổm
  • Treebog
  • Urine-diverting dry toilet
  • Vacuum sewer
  • Washlet (combined toilet and bidet)
Các khía cạnh văn hóa
chính sách
Các việc làm và hoạt động
  • Manual scavenging
  • Restroom attendant
  • Sanitation worker
  • Slopping out
  • Toilet training
  • Toileting
Các khía cạnh liên quan đến nước tiểu
  • Female urinal
  • Female urination device
  • Interactive urinal
  • Pissoir
  • Pollee
  • Sanistand
  • Urinal
  • Urinal (health care)
  • Tiểu tiện
  • Urine collection device
  • Urine diversion
Các khía cạnh liên quan đến phân
Nơi chốn
Các thuật ngữ lịch sử
  • Aphedron
  • Chamber pot
  • Close stool
  • Dansker
  • Garderobe
  • Gong farmer
  • Groom of the Stool
  • Night soil
  • Pail closet
  • Privy midden
  • Reredorter
Xem thêm
Tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
  • BNF: cb12651301x (data)
  • GND: 4004183-9
  • LCCN: sh85012333
  • NKC: ph121906
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
  • x
  • t
  • s