Thanh Đảo

Thanh Đảo
青岛市
Qingdao, Tsingtao
—  Địa cấp thị 22 & Thành phố phó tỉnh  —
Theo chiều kim đồng hồ từ mé trên phía trái: Cảnh quan thành phố Thanh Đảo. Nhà thờ chính tòa St. Michael's. Cảng Thanh Đảo về đêm. Một ngôi đền tại chân núi Lao Sơn. Quảng trường Ngũ Tứ.
Theo chiều kim đồng hồ từ mé trên phía trái: Cảnh quan thành phố Thanh Đảo. Nhà thờ chính tòa St. Michael's. Cảng Thanh Đảo về đêm. Một ngôi đền tại chân núi Lao Sơn. Quảng trường Ngũ Tứ.
Biểu trưng chính thức của Thanh Đảo
Biểu trưng
Vị trí của Thanh Đảo (đỏ) tại duyên hải miền đông Trung Quốc.
Vị trí của Thanh Đảo (đỏ) tại duyên hải miền đông Trung Quốc.
Thanh Đảo trên bản đồ Thanh Đảo
Thanh Đảo
Thanh Đảo
Xem bản đồ Thanh Đảo
Thanh Đảo trên bản đồ Sơn Đông
Thanh Đảo
Thanh Đảo
Xem bản đồ Sơn Đông
Vị trí của Thanh Đảo
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhSơn Đông
Thủ phủThị Nam
Chính quyền
 • Bí thư thành ủyLục Trị Nguyên
 • Thị trưởngTriệu Hào Chí
Diện tích
 • Địa cấp thị & Thành phố phó tỉnh11.067 km2 (4,273 mi2)
 • Đất liền11.067 km2 (4,273 mi2)
 • Đô thị (2018)[1]1.632 km2 (630 mi2)
 • Vùng đô thị5.019 km2 (1,938 mi2)
Dân số (2014)
 • Địa cấp thị & Thành phố phó tỉnh9.046.200
 • Mật độ820/km2 (2,100/mi2)
 • Đô thị (2018)[1]5.930.000
 • Mật độ đô thị3,600/km2 (9,400/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính266000
Mã điện thoại0532
Mã ISO 3166CN-SD-02
Thành phố kết nghĩaPaderborn, Vila Velha, Rijeka, Vitória, Ness Ziona, Brest, Finistère, Klaipėda, Regensburg, Ramat Gan, Long Beach, Sankt-Peterburg, Perm', Auckland, Chiang Mai, Pattaya, Wilhelmshaven, Odessa, Wuppertal, Vigo, Mannheim, Dallas sửa dữ liệu
GDP¥ 1.103,728 tỷ
GDP trên đầu người¥ 119.357 (2017)
Biển số xe鲁B & 鲁U
Đường bờ biển862,64 km (536,02 mi)
(bao gồm các đảo ngoài khơi)
730,64 km (454,00 mi)
(trừ các đảo)
Các dân tộc chínhHán: 99,86%
Đơn vị hành chính10
Trang webwww.qingdao.gov.cn
Thanh Đảo
Qingdao (Chinese characters).svg
Thanh Đảo viết bằng chữ Hán giản thể (trên) và phồn thể (dưới)
Tên tiếng Trung
Giản thể青岛
Phồn thể青島
Nghĩa đen"Đảo xanh"
Phiên âm
Tiếng Hán tiêu chuẩn
Bính âm Hán ngữQīngdǎo
Wade–GilesCh'ing1-tao3
IPA[tɕʰíŋ.tàu] (nghe)
Tiếng Quảng Châu
Yale la tinh hóaChīng-dóu
IPA[tsʰéŋ.tǒu]
Việt bínhCing1-dou2
Tiếng Mân Nam
Tiếng Mân Tuyền Chương POJChheng-tó
Tâi-lôTsheng-tó
Tên tiếng Đức
ĐứcTsingtau

Thanh Đảo (chữ Hán giản thể: 青岛; chữ Hán phồn thể: 青島; bính âm Hán ngữ: Qīngdǎo; phát âm: Về âm thanh nàyzh-Qingdao.ogg (trợ giúp·thông tin); nghĩa "Đảo Xanh") là thành phố nằm ở phía đông tỉnh Sơn Đông, trên bán đảo Sơn Đông, Trung Quốc. Diện tích thành phố vào khoảng 10.654 km², dân số xấp xỉ 7,5 triệu người.

Từ thời Tuỳ Đường trở đi, Thanh Đảo đã trở thành một hải cảng quan trọng của Trung Quốc. Năm 1891 triều đình nhà Thanh đổi tên Thanh Đảo là Giao Áo (膠澳).

Các đơn vị hành chính

Thành phố phó tỉnh Thanh Đảo có 10 đơn vị cấp huyện, bao gồm 7 quận và 3 thành phố cấp huyện.

Đơn vị Tiếng Trung (giản thể) Bính âm
hành chính[2]
Diện tích
(km²)
Tỷ lệ
đô thị hóa (%)
Dân cư
thường trú ('000, 2010)
Mật độ dân số
(1/km²)
Quận
Thị Nam (thủ phủ) 市南区 Shìnán Qū 370202 30,01 100 544,8 18.153,95
Thị Bắc 市北区 Shìběi Qū 370203 63,18 100 1.020,7 16.155,43
Tây Hải Ngạn 西海岸新区 Xīhǎi'àn Xīnqū 370211 2.220,10 80 1.392,6 627,27
Lao Sơn 崂山区 Láoshān Qū 370212 389,34 80 379,5 974,73
Lý Thương 李沧区 Lǐcāng Qū 370213 95,52 100 512,4 5.364,32
Thành Dương 城阳区 Chéngyáng Qū 370214 553,20 80 737,2 1.332,61
Tức Mặc 即墨区 Jímò Qū 370282 1.727 58,1 1.177,2 681,64
Thành phố cấp huyện
Giao Châu 胶州市 Jiāozhōu Shì 370281 1.210 68,0 843,1 696,78
Bình Độ 平度市 Píngdù Shì 370283 3.166 52,8 1.357,4 428,74
Lai Tây 莱西市 Láixī Shì 370285 1.522 58,1 750,2 492,90

Các thành phố kết nghĩa

Thanh Đảo có các thành phố kết nghĩa sau:

Tham khảo

  1. ^ a b Cox, Wendell (2018). Demographia World Urban Areas. 14th Annual Edition (PDF). St. Louis: Demographia. tr. 22.
  2. ^ 2016年统计用区划代码和城乡划分代码:青岛市 (bằng tiếng Trung). Cục Thống kê Quốc gia CHND Trung Hoa. 2016. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2018. 统计用区划代码 名称 370201000000 市辖区 370202000000 市南区 370203000000 市北区 370211000000 黄岛区 370212000000 崂山区 370213000000 李沧区 370214000000 城阳区 370281000000 胶州市 370282000000 即墨市 370283000000 平度市 370285000000 莱西市
  • x
  • t
  • s
Thành thị đặc biệt lớn của Trung Quốc
“Đặc đại thành thị” là các đô thị có trên 5 triệu đến dưới 10 triệu nhân khẩu.
Ghi chú: không bao gồm các đặc khu hành chính và khu vực Đài Loan.
Tham khảo: 《中国城市建设统计年鉴2016》. 2014年11月,中国国务院发布《关于调整城市规模划分标准的通知》
  • x
  • t
  • s
Lịch sử • Chính trị • Kinh tế
Tế Nam
Sơn Đông trong Trung Quốc
Thái Sơn
Thanh Đảo
Thị Nam  • Thị Bắc  • Lý Thương  • Lao Sơn  • Thành Dương  • Hoàng Đảo  • Tức Mặc  • Giao Châu  • Bình Độ  • Lai Tây
Truy Bác
Tảo Trang
Đông Dinh
Đông Dinh  • Hà Khẩu  • Quảng Nhiêu  • Lợi Tân  • Khẩn Lợi
Yên Đài
Duy Phường
Tế Ninh
Thái An
Uy Hải
Nhật Chiếu
Đông Cảng  • Lam Sơn  • Ngũ Liên  • Cử
Lâm Nghi
Lan Sơn  • La Trang  • Hà Đông  • Đàm Thành  • Thương Sơn  • Cử Nam  • Nghi Thủy  • Mông Âm  • Bình Ấp  • Phí  • Nghi Nam  • Lâm Thuật
Đức Châu
Đức Thành  • Lạc Lăng  • Vũ Thành  • Lăng  • Bình Nguyên  • Hạ Tân  • Vũ Thành  • Tề Hà  • Lâm Ấp  • Ninh Tân  • Khánh Vân
Tân Châu
Tân Thành  • Châu Bình  • Bác Hưng  • Huệ Dân  • Dương Tín  • Chiêm Hóa  • Vô Lệ
Hà Trạch
Mẫu Đơn  • Định Đào  • Tào  • Thành Vũ  • Thiện  • Cự Dã  • Vận Thành  • Quyên Thành  • Đông Minh
Liêu Thành
Đông Xương Phủ  • Lâm Thanh  • Dương Cốc  • Đông A  • Cao Đường  • Quán  • Tân  • Trì Bình